Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trung lập" (1)
trung lập
Tiếng Anh
Tính từneutral
Áo là quốc gia thành viên EU duy trì quan điểm trung lập.
Austria is an EU member state that maintains a neutral stance.
Từ liên quan "trung lập" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "trung lập" (1)
Áo là quốc gia thành viên EU duy trì quan điểm trung lập.
Austria is an EU member state that maintains a neutral stance.
